Khởi động từ phòng nổ QJZ-2×80/120/200 (1140/660/380) SF

+ Free Shipping

Khởi động từ phòng nổ QJZ-2×80/120/200 (1140/660/380) SF

QJZ‑2×…SFkhởi động từ chân không phòng nổ kết hợp an toàn nội tại, thiết kế nguồn cấp kép cho quạt mỏ đối lưu/nghịch lưu. Thiết bị phù hợp môi trường mỏ hầm lò có khí mê-tan, bụi than và khí dễ cháy nổ, điện áp 1140/660/380 V, tần số 50 Hz.

Điểm nổi bật

  • Phòng nổ + an toàn nội tại: vỏ cách ly chống nổ, mạch điều khiển an toàn nội tại giúp vận hành tin cậy trong hầm lò.
  • Nguồn kép (Dual Power Supply): tự động/thu công chuyển nguồn cho quạt mỏ chạy liên tục.
  • Chân không (Vacuum): đóng cắt bằng contactor chân không, tuổi thọ cao, hồ quang nhỏ.
  • Điều khiển đầy đủ: khởi động, dừng, đảo chiều, chuyển đổi quạt trái–phải, bảo vệ quá dòng/ngắn mạch/mất pha/quá tải.
  • Dễ tích hợp: đầu vào/ra cáp đa kích thước; hỗ trợ vòng điều khiển riêng và mạch lực riêng.

Ứng dụng

Dùng điều khiển quạt mỏ (fan use) kiểu đối quay, hệ thống thông gió hầm lò, các trạm quạt chính/phụ trong mỏ than hoặc khu vực có khí nổ tương tự.

Giải nghĩa mã hiệu QJZ‑2×…SF

  • Q: Fan use (dùng cho quạt)
  • JZ: Nguồn kép (Dual Power Supply)
  • : Số vòng/mạch quạt (hai nhánh)
  • 80 / 120 / 200: Dòng định mức mỗi nhánh (A)
  • 1140 / 660 / 380: Điện áp định mức (V)
  • V (ngầm định): đóng cắt chân không
  • S: chống nổ dạng cách ly (Explosion‑proof)
  • F: mạch điều khiển an toàn nội tại (Intrinsically Safe).

Thông số kỹ thuật chính

Model Dòng định mức (A) Điện áp định mức (V) Công suất động cơ điều khiển (kW) Đường kính cáp vào – mạch lực (mm) Đường kính cáp vào – mạch điều khiển (mm) Kích thước (WxHxD, mm) Khối lượng (kg)
QJZ‑2×80SF 4×80 1140 / 660 / 380 100 / 65 / 40 19–51/12–40 9–23 920×550×890 445
QJZ‑2×120SF 4×120 1140 / 660 / 380 150 / 100 / 60 19–51/12–40 9–23
QJZ‑2×200SF 4×200 1140 / 660 / 380 250 / 170 / 100 28–63/19-51 9–23 965×630×965 545

Lưu ý: Dấu gạch “—” thể hiện thông số có thể thay đổi theo cấu hình yêu cầu thực tế.

Tư vấn chọn model

  1. Điện áp hệ thống: chọn đúng 1140/660/380 V theo lưới tại mỏ.
  2. Dòng/ công suất quạt: đối chiếu dòng định mức hoặc công suất quạt tương ứng 80/120/200 A.
  3. Kích thước cáp: bảo đảm đường kính cáp phù hợp dải cho phép của từng model.
  4. Kiểu vận hành: cấu hình chế độ chuyển nguồn/tự động/đảo chiều theo yêu cầu vận hành quạt.

Cấu hình & phụ kiện tùy chọn

  • Cụm khóa liên động cơ khí/điện cho đổi quạt an toàn.
  • Bộ hiển thị trạng thái và công tắc chọn chế độ tại chỗ/xa.
  • Tiếp điểm cảnh báo sự cố và cổng đưa tín hiệu ra trạm giám sát.

Hướng dẫn lắp đặt nhanh

  • Đặt thiết bị trên nền phẳng, cố định bằng bu lông neo theo kích thước đế.
  • Đấu mạch lực và mạch điều khiển theo sơ đồ, kiểm tra tiếp địa bảo vệ.
  • Thử không tải: kiểm tra đóng cắt, đảo chiều, chuyển nguồn; sau đó đưa tải thực tế.

Câu hỏi thường gặp

Thiết bị có dùng ngoài mỏ được không?

Có. Tuy nhiên ưu thế là môi trường có nguy cơ cháy nổ; ngoài mỏ có thể cân nhắc phiên bản không phòng nổ để tối ưu chi phí.

“Nguồn kép” nghĩa là gì?

Thiết bị cho phép kết nối hai nguồn điện và chuyển đổi (tự động/thu công) để đảm bảo quạt thông gió không gián đoạn.

Từ khóa SEO: khởi động từ phòng nổ, vacuum starter mỏ, QJZ‑2×80SF, QJZ‑2×120SF, QJZ‑2×200SF, khởi động từ chân không 1140V, 660V, 380V, starter quạt mỏ, thiết bị mỏ an toàn nội tại.

 

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Khởi động từ phòng nổ QJZ-2×80/120/200 (1140/660/380) SF”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Giỏ hàng
Lên đầu trang